Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sảnh”.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 717 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/8/1953 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 655 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 801 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0