Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sảnh”.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 125 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0