Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sản”.
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 922 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1474 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1485 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1007 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 971 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 670 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 977 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 978 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 499 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 288 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn