Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sạn”.

  1. Nguyễn Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 183 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Săn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D43 - K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Viển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Hải - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách