Tìm thấy 753 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sơn”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,