Tìm thấy 753 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sơn”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1093 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Giao Giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,