Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sĩ”.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1986 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Đại Phước - Nhơn trâch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Si ( Sĩ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3979 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 120 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 688 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 900 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum