Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sĩ”.

  1. Nguyễn Văn Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu E1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sỉ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 27 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1950 Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum