Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sùng”.

  1. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 172 · Khu G3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S23 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  2. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966