Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sì”.
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Siển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sìu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/3/1947 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 438 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum