Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sì”.

  1. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 916 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1004 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42011 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 300 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Siu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 138 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Siệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1003 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum