Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sì”.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 407 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 56 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 431 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 348 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 405 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 218 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum