Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sâm”.
- Nguyễn Văn Sàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 137 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Vạn Thái - Hưng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương bình - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1971 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/2/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Bắc Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1966 Quê quán: Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.83 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Tân - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/12/1966
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 4 - Phú Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1971