Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sách”.
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000