Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sàng”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thành - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thuyền - Chợ Lích - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thuyền - Chợ Lích - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V4 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Lộc Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1949 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Ngãi - Thạch thất - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1969
  5. Nguyễn Văn Săng (Sang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Đức Song - Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách