Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sàng”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 365 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1695 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1969
  5. Nguyễn Văn Săng (Sang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Đức Song - Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách