Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ra”.

  1. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/7/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42045 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Rày Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Rát Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42038 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Rạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 179 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Rại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1954 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 240 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 852 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 214 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ra Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/1/1968