Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Rõ”.
- Nguyễn Văn Rót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rôn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 256 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ron Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ron Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Rõ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Bình Hy sinh: 4/1975
- Nguyễn Văn Rỡ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 12/8/1970 (30-08)06
- Nguyễn Văn Rõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/11/1971
- Nguyễn Văn Rõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/11/1971
- Nguyễn Văn Rỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 30/4/1975