Tìm thấy 800 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quy”.
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1964 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thành - Ninh Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Thị trấn Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia lâm –hà nội, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1973 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C 2 - E 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động TT.Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 Quê quán: Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Bến Chương Dương - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
- Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
- Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978