Tìm thấy 800 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quy”.

  1. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 714 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B.Thái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Qúy ( Tụy ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách