Tìm thấy 800 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quy”.

  1. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 371 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách