Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quyển”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 267 · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  2. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng