Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quyền”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Minh Chi - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia lâm –hà nội, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1973 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyển (Quyết) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  2. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Quyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng An, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  4. Nguyễn Văn Quyền Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1930 · Tây Sơn, Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Gần cầu Lệch, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Quyến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 6 người trong các danh sách