Tìm thấy 815 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quy'”.

  1. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 46 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Trần lạc-Dung liệt - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3021 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 132 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quy' Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1978 3019
  2. Nguyễn Văn Quy' Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 23/05/1978 3019