Tìm thấy 815 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quỳ”.
- Nguyễn văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 D7 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Viễn Sơn, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: T.T.T, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy' Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Tây sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/07/1968 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vĩnh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
- Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
- Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978