Tìm thấy 800 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quỳ”.

  1. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 720 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 50 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách