Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quế”.
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 Đơn vị: C3 - D4 - E226 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1974 Quê quán: Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1974 Quê quán: Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.