Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quế”.

  1. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1951 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Quế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.