Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quế”.

  1. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 323 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 880 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1704 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q40 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu H Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Quế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.