Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quần”.

  1. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 453 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1951 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 687 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 292 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác