Tìm thấy 805 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quần”.

  1. Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: Sơn Bình, Sơn Bình Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quãng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H14 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác