Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quất”.

  1. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 793 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Điểm cao 920