Tìm thấy 792 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quản”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 38 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 334 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 374 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 584 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 203 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971
  5. Nguyễn Văn Quận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đạo Sữ - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk
→ Xem cả 6 người trong các danh sách