Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 165 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng 2N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng U · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 38N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0