Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quỵ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1988 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 296 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0