Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quých Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0