Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0