Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0