Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu H.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0