Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 449 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0