Tìm thấy 792 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quân”.
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 232 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 233 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 19443 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 773 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971
- Nguyễn Văn Quận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đạo Sữ - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk