Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quá”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D3 - E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quay (hiếu) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: DU KÍCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1963 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1980 Quê quán: Dị Sử - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/03/1984 Quê quán: TT Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hoè nha 1 - Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 25 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966
  2. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Tây bắc thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1972
  4. Nguyễn Văn Quá Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1951 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 28/7/1969