Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quá”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 29/9/1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966
  2. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Tây bắc thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1972
  4. Nguyễn Văn Quá Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1951 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 28/7/1969