Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quá”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1577 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1/8/1932 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 249 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 211 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2955 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2956 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Trung lương - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2957 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 589 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966
  2. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Tây bắc thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1972
  4. Nguyễn Văn Quá Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1951 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 28/7/1969