Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quá”.

  1. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 453 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguỹen Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966
  2. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tự Do- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Tây bắc thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Nguyễn Văn Quả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1972
  4. Nguyễn Văn Quá Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1951 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 28/7/1969