Tìm thấy 815 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Qúy”.

  1. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Phù Liệt - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Phận Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D804 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đắc Giây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 913 - E 99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1984 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 500 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/9/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Lão - Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 15/05/1968
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 14 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1978
→ Xem cả 86 người trong các danh sách