Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phiểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1939 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 51 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phiếm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Hy sinh: 09/10/1969 Mai táng ban đầu: (50-84)09 T4-T5 C01 H40 đường thồ 100m Đắk Sút 1/50000
  2. Nguyễn Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Khoát - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000