Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phiệt”.

  1. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/7/1962 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1939 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1939 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/12/1967