Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phe”.
- Nguyễn Văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Châu Phú - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 11/01/1967
- Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Q7 đi T5
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965