Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phe”.

  1. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/87 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn phên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 33 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phèn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Pheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 11/01/1967
  2. Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Q7 đi T5
  3. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách